Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

objection !

  • 1 objection

    /əb'dʤekʃn/ * danh từ - sự phản đối, sự chống đối =to take objection+ phản đối =to raise no objection+ không phản đối - sự bất bình; sự không thích, sự khó chịu - điều bị phản đối - lý do phản đối

    English-Vietnamese dictionary > objection

  • 2 die Beanstandung

    - {objection} sự phản đối, sự chống đối, sự bất bình, sự không thích, sự khó chịu, điều bị phản đối, lý do phản đối = die Beanstandung [einer Sache] {complaint [about something]}+ = ohne Beanstandung {without objection}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Beanstandung

  • 3 die Einwendung

    - {but} trừ ra, ngoài ra, cái "nhưng mà", điều phản đối, điều trái lại - {demur} sự ngần ngại, sự do dự, sự lưỡng lự, sự chần chừ, sự có ý kiến phản đối - {objection} sự phản đối, sự chống đối, sự bất bình, sự không thích, sự khó chịu, điều bị phản đối, lý do phản đối - {remonstrance} sự khuyên can, sự can gián, sự phản kháng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Einwendung

  • 4 der Einspruch

    - {caveat} hang, động, sào huyệt, sự chia rẽ, sự phân liệt, nhóm ly khai, hố tro, máng tro, hộp tro, sự ngừng kiện, sự báo cho biết trước - {objection} sự phản đối, sự chống đối, sự bất bình, sự không thích, sự khó chịu, điều bị phản đối, lý do phản đối - {plea} lời tự bào chữa, lời tự biện hộ, sự cãi, sự biện hộ, sự yêu cầu, sự cầu xin, cớ, việc kiện, sự tố tụng - {protest} sự phản kháng, sự kháng nghị, lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị, giấy chứng, sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết, lời xác nhận long trọng, lời cam đoan - lời quả quyết[prə'test] - {remonstrance} sự khuyên can, sự can gián - {veto} quyền phủ quyết, sự phủ quyết, sự bác bỏ, sự nghiêm cấm = Einspruch erheben {to enter a protest; to make a plea}+ = Einspruch erheben [gegen] {to enter protest [against]; to object [to,against]; to reclaim [against]}+ = Einspruch erheben (Parlament) {to veto}+ = Einspruch einlegen {to enter a caveat}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Einspruch

  • 5 die Abneigung

    - {animosity} sự thù oán, hận thù, tình trạng thù địch - {animus} tinh thần phấn chấn, ý định, động cơ, hành động, animosity - {antipathy} ác cảm - {aversion} sự ghét, sự không thích, sự không muốn, cái mình ghét - {dislike} sự không ưa - {indisposition} sự ác cảm, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng, sự khó ở, sự se mình - {objection} sự phản đối, sự chống đối, sự bất bình, sự khó chịu, điều bị phản đối, lý do phản đối - {repugnance} sự ghê tởm, mối ác cảm, sự không hợp nhau, sự xung khắc, sự mâu thuẫn - {repulsion} lực đẩy = die Abneigung [gegen] {disinclination [for,to]; dislike [of,for]; distaste [for]; horror [of]; impatience [of]; reluctance [to]}+ = eine Abneigung haben gegen {to dislike someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Abneigung

  • 6 das Aber

    - {but} trừ ra, ngoài ra, cái "nhưng mà", điều phản đối, điều trái lại - {objection} sự phản đối, sự chống đối, sự bất bình, sự không thích, sự khó chịu, điều bị phản đối, lý do phản đối

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Aber

  • 7 der Einwand

    - {exception} sự trừ ra, sự loại ra, cái trừ ra, cái loại ra, ngoại lệ, sự phản đối - {impugnment} sự công kích, sự bài bác, đặt thành vấn đề nghi ngờ, nghi vấn = der Einwand [gegen] {objection [to]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Einwand

  • 8 dagegen

    - {against} chống lại, ngược lại, phản đối, tương phản với, dựa vào, tỳ vào, áp vào, đập vào, phòng, đề phòng, phòng xa, over against) đối diện với = sehr dagegen sein {to be strongly opposed}+ = etwas dagegen haben {to mind}+ = ich habe nichts dagegen {I have no objection}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > dagegen

  • 9 part

    /pɑ:t/ * danh từ - phần, bộ phận, tập (sách) =[a] great part of this story is true+ phần lớn chuyện đó là đúng =[a] part of them have arrived+ một số trong bọn họ đã đến =3 parts of sugar, 5 of flour+ 3 phần đường, 5 phần bột =spare parts of a machine+ phụ tùng của máy - bộ phận cơ thể =the [privy] parts+ chỗ kín (bộ phận sinh dục) - phần việc, nhiệm vụ =I have done my part+ tôi đã làm phần việc của tôi =it was not my part to interfere+ tôi không có nhiệm vụ can thiệp vào =to have neither part nor lot in+ không có dính dáng gì vào - vai, vai trò; lời nói của một vai kịch; bản chép lời của một vai kịch =her part was well+ vai chị ấy đóng giỏi =they don't know their parts yet+ họ không thuộc lời các vai của họ =to play an important part in the negotiations+ giữ một vai quan trọng trong cuộc đàm phán =to play a part+ (nghĩa bóng) đóng kịch, giả vờ - (số nhiều) nơi, vùng =I am a stranger in these parts+ tôi là một người lạ trong vùng này - phía, bè =to take someone's part; to take part with someone+ đứng về phía ai, về bè với ai, ủng hộ ai - (âm nhạc) bè - (từ cổ,nghĩa cổ) tài năng =a man of [good] part+ một người có tài !for my part - về phần tôi !for the most part - phần lớn, phần nhiều !in part - một phần, phần nào !on one's part; on the part of - về phía =there was no objection on his part+ anh ta không phản đối gì =he apologized on the part of his young brother+ anh ấy xin lỗi hộ em anh ấy !part and parcel - (xem) parcel !part of speech - (ngôn ngữ học) loại từ !to take someething in good part - không chấp nhất điều gì; không phật ý về việc gì !to take part in - tham gia vào * ngoại động từ - chia thành từng phần, chia làm đôi - rẽ ra, tách ra, tách làm đôi =to part the crowd+ rẽ đám đông ra =to part one's hair+ rẽ đường ngôi (tóc) - (từ cổ,nghĩa cổ) phân phối, chia phần (cái gì) * nội động từ - rẽ ra, tách ra, đứt =the crowd parted anf let him through+ đám đông rẽ ra cho anh ấy đi =the cord parted+ thừng đứt ra - chia tay, từ biệt, ra đi =they parted in joy+ họ hoan hỉ chia tay nhau =let us part friends+ chúng ta hãy vui vẻ chia tay nhau =to part from (with) somebody+ chia tay ai - chết - (+ with) bỏ, lìa bỏ =to part with one's property+ bỏ của cải !to part brass rags with somebody - (xem) brass !to part company with - cắt đắt quan hệ bầu bạn với * phó từ - một phần =it is made part of iron and part of wood+ cái đó làm một phần bằng sắt một phần bằng gỗ

    English-Vietnamese dictionary > part

  • 10 raise

    /reiz/ * ngoại động từ - nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên =to raise one's glass to someone+ nâng cốc chúc sức khoẻ ai =to raise anchor+ kéo neo lên, nhổ neo lên =to raise someone from his knees+ đỡ ai đang quỳ đứng dậy =to raise a sunken ship+ trục một cái tàu đắm lên =to raise one's arm+ giơ tay lên =to raise one's eyes+ ngước mắt lên =to raise one's head+ ngẩng đầu lên - xây dựng, dựng =to raise a building+ xây dựng một toà nhà =to raise a statue+ dựng tượng - nuôi trồng =to raise a large family+ nuôi một gia đình lớn =to raise vegetable+ trồng rau =to raise chickens+ nuôi gà - nêu lên, đưa ra; đề xuất =to raise a point+ nêu lên một vấn đề =to raise a claim+ đưa ra một yêu sách =to raise an objection+ đưa ra ý kiến phản đối - làm ra, gây nên =to raise a storm+ gây ra một cơn bão tố =to raise astonishment+ làm ngạc nhiên =to raise suspiction+ gây nghi ngờ =to raise a laugh+ làm cho mọi người cười =to raise a disturbance+ gây nên sự náo động - tăng, làm tăng thêm =top raise the reputation of...+ tăng thêm danh tiếng của (ai...) =to raise production to the maximum+ tăng sản lượng đến mức cao nhất =to raise someone's salary+ tăng lương cho ai =to raise colour+ tô màu cho thẫm hơn - phát động, kích động, xúi giục =to raise the people against the aggressors+ phát động nhân dân đứng lên chống lại bọn xâm lược - làm phấn chấn tinh thần ai - làm nở, làm phồng lên =to raise bread with yeast+ dùng men làm nở bánh mì - cất cao (giọng...); lên (tiếng...) =to raise a cry+ kêu lên một tiếng =to raise one's voice in defence of someone+ lên tiếng bênh vực ai - đắp cao lên, xây cao thêm =to raise a wall+ xây tường cao thêm - đề bạt; đưa lên (địa vị cao hơn) =to raise someone to power+ đưa ai lên cầm quyền =to raise someone to a higher rank+ đề bạt ai - khai thác (than) =the amount of coal raised from the mine+ số lượng than khai thác ở mỏ - làm bốc lên, làm tung lên =to raise a cloud of dust+ làm tung lên một đám bụi mù - thu, thu góp (tiền, thuế...); tổ chức, tuyển mộ (quân...) =to raise taxes+ thu thuế =to raise troop+ mộ quân =to raise a subscription+ mở cuộc lạc quyên =to raise an army+ tổ chức (xây dựng) một đạo quân - gọi về =to raise a spirit+ gọi hồn về - chấm dứt, rút bỏ (một cuộc bao vây...); nhổ (trại...) =to raise a siege+ rút bỏ một cuộc bao vây =to raise a blockade+ rút bỏ một cuộc phong toả =to raise a camp+ nhổ trại - (hàng hải) trông thấy =to raise the land+ trông thấy bờ - (kỹ thuật) làm có tuyết, làm cho có nhung (vải, len, dạ...) !to raise Cain (hell, the mischief, the devil, the roof, (Mỹ) a big smoke - la lối om sòm; gây náo loạn !to raise a dust - làm bụi mù - gây náo loạn - làm mờ sự thật, che giấu sự thật !to raise someone from the dead - cứu ai sống !to raise the wind - tính được đủ số tiền cần thiết (cho việc gì...) * danh từ - sự nâng lên; sự tăng lên - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tăng lương - (đánh bài) sự tố thêm (đánh xì...)

    English-Vietnamese dictionary > raise

См. также в других словарях:

  • objection — [ ɔbʒɛksjɔ̃ ] n. f. • 1190; bas lat. objectio 1 ♦ Argument que l on oppose à une opinion, à une affirmation pour la réfuter. ⇒ 2. critique, réfutation, réplique. Faire, formuler une objection à un raisonnement, à une théorie, et par ext. à qqn.… …   Encyclopédie Universelle

  • objection — ob·jec·tion n 1: an act or instance of objecting; specif: a statement of opposition to an aspect of a judicial or other legal proceeding file an objection to a proposed bankruptcy plan 2: a reason or argument forming the ground of an objection ◇… …   Law dictionary

  • objection — Objection. s. f. v. Difficulté qu on oppose à une proposition. Cette objection est forte, est bien fondée, est nulle, est pressante, est subtile, est ingenieuse. faire une objection. resoudre une objection. respondre à une objection. insister sur …   Dictionnaire de l'Académie française

  • Objection — may refer to: Objection (law), a motion during a trial to disallow a witness s testimony or other evidence Objection (argument), used in informal logic and argument mapping Inference objection, a special case of the above Counterargument, in… …   Wikipedia

  • Objection — Ob*jec tion, n. [L. objectio: cf. F. objection.] 1. The act of objecting; as, to prevent agreement, or action, by objection. Johnson. [1913 Webster] 2. That which is, or may be, presented in opposition; an adverse reason or argument; a reason for …   The Collaborative International Dictionary of English

  • objection — (n.) late 14c., from O.Fr. objection (12c.), from L.L. obiectionem (nom. obiectio), a throwing or putting before, noun of action from pp. stem of L. obicere to oppose (see OBJECT (Cf. object) (n.)) …   Etymology dictionary

  • objection — ► NOUN 1) an expression of disapproval or opposition. 2) the action of challenging or disagreeing: a letter of objection …   English terms dictionary

  • Objection — (v. lat.), Einwurf, Einwand …   Pierer's Universal-Lexikon

  • Objection! — est une série canadienne produite par la chaine Family Channel en coproduction avec la chaine américaine Disney Channel. La série n est pas encore diffusée en France, mais elle est diffusée sur Vrak.tv en français depuis le 2 juin 2011. L avant… …   Wikipédia en Français

  • objection — [n] argument, disagreement cavil, censure, challenge, counter argument, criticism, declination, demur, demurral, demurring, difficulty, disapprobation, disapproval, discontent, disesteem, disinclination, dislike, displeasure, dissatisfaction,… …   New thesaurus

  • objection — [əb jek′shən, äbjek′shən] n. [ME objeccioun < LL objectio < L objectus: see OBJECT] 1. the act of objecting 2. a feeling or expression of opposition, disapproval, or dislike 3. a cause for objecting; reason for opposing, disapproving, or… …   English World dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»